Loading page... Loading page...

Tài khoản và điều kiện

Quý khách có cần sự hỗ trợ tư vấn trực tuyến?
Không
Xem các điều kiện giao dịch và giá trị SwapXem các điều kiện giao dịchXem khối lượng cho các cặp ngoại tệ và loại tài khoảnXem mức độ yêu cầu margin cho các cặp ngoại tệ và loại tài khoảnXem thời gian giao dịch cho các cặp ngoại tệXem các loại lệnh và điều kiện thực hiệnXem cảnh báo về các rủi roTìm hiểu về thủ tục xem xét khiếu nạiXem các thuật ngữ và định nghĩa
NetTradeX MetaTrader 4
Demo Beginner Standard Demo Micro Standard

CFD dành cho cổ phiếu

Nhóm này bao gồm các hợp đồng sự khác biệt ở tính thanh khoản cao của các công ty chứng khoán Mỹ, nơi mà thời gian giao dịch được giới hạn các phiên giao dịch của thị trường chứng khoán Mỹ.
Những người nắm giữ vị trí lâu dài trong nhóm công cụ này được nhận 1 khoản tiền cổ tức vào tài khoản của mình, và được thông báo đến việc phát hành. Sự hiện diện của vị trí ngắn có nghĩa là số tiền cổ tức được giữ từ tài khoản giao dịch.
Khi mở hoặc đóng vị trí số dư trong tài khoản giao dịch sẽ bị trừ phí giao dịch bằng 0.02$ cho một cổ phiếu. Phí thấp nhất bằng 0.01$
Đòn bẩy CFD cổ phiếu bằng 1:40 (đặt cọc 2.5%), đối với tài khoản NetTradeX thì đòn bẩy tài khoản giới 1:40 thì đòn bẩy cho CFD cổ phiếu sẽ bằng đòn bẩy của tài khoản.
Dụng cụ Công ty Spread 4 Khoảng cách
lệnh 5

Swap
(Mua/Bán) 6

Khối lượng
có sẵn
Giá chị 1 pip với khối lượng
Cổ tức
8
Ngày tính
điều chỉnh9
#S-AA Alcoa Inc 2 4 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.0300 2015-11-04
#S-AAPL Apple Inc 10 20 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.5200 2015-11-05
#S-ACI Arch Coal 2 4 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.0100 2015-07-28
#S-ADBE Adobe Systems Inc 10 20 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD
#S-AEP American Electric Power Company 7 14 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.5600 2015-11-06
#S-AES AES Corporation 2 4 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.1000 2015-10-29
#S-AIG American International Group 6 12 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.2800 2015-12-03
#S-AMZN Amazon.com Inc 73 146 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD
#S-AXP American Express Company 7 14 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.2900 2015-10-07
#S-BA Boeing Company 13 26 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.9100 2015-11-04
#S-BABA Alibaba Group HLDG Ltd 8 16 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD
#S-BAC Bank of America Corp. 2 4 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.0500 2015-12-02
#S-BK The Bank of New York Mellon Corp. 4 8 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.1700 2015-10-29
#S-BP BP p.l.c. 3 6 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.6000 2015-11-04
#S-C Citigroup 5 10 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.0500 2015-10-29
#S-CAT Caterpillar Inc 8 16 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.7700 2015-10-22
#S-COP ConocoPhillips 5 10 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.7400 2015-10-15
#S-CSCO Cisco System Inc 3 6 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.2100 2015-10-01
#S-CVX Chevron Corporation 10 20 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 1.0700 2015-11-16
#S-CX Cemex 2 4 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD
#S-DAL Delta Air Lines Inc 4 8 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.1350 2015-11-04
#S-DD Dupont (EI) Company 7 14 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.3800 2015-11-10
#S-DIS Walt Disney Company 10 20 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.6600 2015-07-01
#S-DOW Dow Chemical Co 5 10 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.4600 2015-12-29
#S-EBAY eBay Inc 2 4 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD
#S-F Ford Motor Company 2 4 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.1500 2015-10-28
#S-FB Facebook 12 24 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD
#S-GE General Electric Corporation 3 6 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.2300 2015-09-17
#S-GG Goldcorp 2 4 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.0200 2015-11-17
#S-GM General Motors Company 3 6 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.3600 2015-09-10
#S-GOOG Google Inc 72 144 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD
#S-GS Goldman Sachs Group 16 32 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.6500 2015-11-30
#S-GT Goodyear Tire & Rubber Co 3 6 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.0700 2015-10-29
#S-HD Home Depot 13 26 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.5900 2015-09-01
#S-HOG Harley Davidson 5 10 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.3100 2015-09-11
#S-HON Honeywell International Inc 12 24 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.5950 2015-11-17
#S-HPQ Hewlett-Packard Company 2 4 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.1240 2015-12-07
#S-HTZ Hertz Global Holdings Inc 2 4 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD
#S-IBM International Business Machine Corp 15 30 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 1.3000 2015-11-06
#S-INTC Intel Corporation 3 6 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.2400 2015-11-04
#S-JNJ Johnson & Johnson 12 24 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.7500 2015-11-20
#S-JPM JP Morgan Chase & Company 7 14 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.4400 2015-10-02
#S-KO Coca-Cola Company 5 10 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.3300 2015-11-27
#S-LCC US Airways Group Inc 2 4 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD
#S-LLY Eli Lilly and Company 7 14 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.5000 2015-11-10
#S-MA Mastercard Inc 10 20 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.1600 2015-10-07
#S-MAR Marriott International Inc 7 14 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.2500 2015-11-17
#S-MBI MBIA 2 4 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD
#S-MCD McDonalds Corporation 12 24 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.8900 2015-11-27
#S-MET MetLife 4 8 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.3750 2015-11-04
#S-MMM 3M Company 17 34 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 1.0250 2015-11-18
#S-MO Altria Group 7 14 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.5650 2015-09-11
#S-MRK Merck Co Inc 6 12 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.4500 2015-09-11
#S-MS Morgan Stanley 3 6 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.1500 2015-10-28
#S-MSFT Microsoft Corporation 5 10 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.3600 2015-11-17
#S-NKE Nike Inc 5 10 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.2800 2015-09-03
#S-NOK Nokia Corporation 2 4 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.1591 2015-05-05
#S-OXY Occidental Petroleum 8 16 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.7500 2015-12-08
#S-PBR Petroleo Brasileiro 2 4 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD
#S-PEP PepsiCo Inc 10 20 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.7030 2015-09-02
#S-PFE Pfizer Inc 3 6 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.2800 2015-11-04
#S-PG Procter & Gamble Company 8 16 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.6630 2015-10-21
#S-PM Philip Morris International Inc 10 20 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 1.0200 2015-09-28
#S-RACE Ferrari N.V. 4 8 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD
#S-RF Regions Financial 2 4 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.0600 2015-12-09
#S-SBUX Starbucks Corp. 5 10 0.00 / 0.00 1 contr – 0.01 USD
#S-SD SandRidge Energy 2 4 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD
#S-T AT&T 4 8 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.4700 2015-10-07
#S-TM Toyota Motor Corporation 11 22 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD
#S-TOT Total 5 10 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.6970 2015-09-23
#S-TROX Tronox CI A 2 4 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.2500 2015-11-12
#S-TRV The Travelers Companies Inc. 11 22 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.6100 2015-12-08
#S-TSLA Tesla Motors Inc. 23 46 0.00 / 0.00 1 contr – 0.01 USD
#S-TWTR Twitter Inc. 2 4 0.00 / 0.00 1 contr – 0.01 USD
#S-UNH United Health Group 14 28 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.5000 2015-12-02
#S-UTX United Technologies Corporation 10 20 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.6400 2015-11-10
#S-V Visa Inc 8 16 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.1400 2015-11-10
#S-VZ Verizon Communications Inc 5 10 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.5650 2015-10-07
#S-WFC Wells Fargo 5 10 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.3750 2015-11-04
#S-WFT Weatherford International 2 4 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD
#S-WMT Wal-Mart Stores Inc 7 14 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.4900 2015-12-02
#S-WU Western Union 2 4 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.1550 2015-09-14
#S-XOM Exxon Mobil Corporation 9 18 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.7300 2015-11-09
#S-XRX Xerox 2 4 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD 0.0700 2015-12-29
#S-YHOO Yahoo 4 8 0.00 / 0.00 1 stock – 0.01 USD

Các cặp ngoại tệ giao dịch được thực hiện từ 00h:00 của ngày thứ thứ Hai đến 22h:00 ngày thứ Sáu theo giờ CET.

Giao dịch CFD ở các Kim loại được thực hiện từ ngày thứ Hai đến thứ Sáu từ 00h:00 CET đến 23h:15 CET (trong ngày thứ Sáu đến 22h:00 CET).


4 Khi khối lượng giao dịch lớn trong điều kiện thanh khoản thấp của thị trường thì Spread có thể bị thay đổi.


5 Khoảng cách thấp nhất của việc thiết lập các lệnh giới hạn và lệnh dừng có thể dao động từ 1 đến 7 spread so với giá của thị trường, phụ thuộc vào tính thanh khoản hiện tại của thị trường .


6 Hoạt động chuyển đổi giao dịch vào ngày mới dành cho việc thay đổi giá của ngày hôm trước theo giá giao dịch của ngày hiện tại. Đây là hoạt động đóng vị trí theo giá cũ đồng thời mở cửa theo giá mới cho các cặp ngoại tệ cùng khối lượng với cùng một giá, nhưng với sự định giá của ngày mới. Trong trường hợp này, công ty tính phí hoặc trả một khoản phí bồi thường tùy thuộc vào xu hướng các ngoại tệ cơ bản của giao dịch. Lệ phí (chi phí chuyển đổi) được thể hiện trên tài khoản của khách hàng với việc giảm hoặc thêm tiền phụ thuộc vào chênh lệch lãi suất giữa các ngoại tệ giao dịch. Để tính Swap được sử dụng lãi suất giữa các ngân hàng thị trường Libid và Libor, những điều này phản ánh các điều kiện hiện hành về việc vay vốn tiền tệ khác nhau cho các giai đoạn khác nhau. Công ty không tính phí cho việc giao dịch chuyển đổi vị trí, và lãi suất thị trường không được tính thêm vào và không trừ bất kỳ lãi suất nào thêm. Dưới đây là những ví dụ của việc tính toán Swap cho các cặp ngoại tệ và hợp đồng cho sự khác biệt về các tài sản hữu hình.

Việc tính Swap dành cho Forex:
Giả sử, lãi suất hiện tại Libor của đồng đô la Úc là 3.55%, và Libid – 3.425%. Lãi suất cho đồng đô la Mỹ tương ứng 0.15% và 0.025%,. Mở một vị trí lâu dài cho AUDUSD, nhà đầu tư mua đồng đô la Úc và đồng thời đô la Mỹ được bán cùng một lúc. Do đó, nhà đầu tư nhận 3.425% cho khối lượng của tiền tệ Úc và thanh toán 0.15% cho các khoản vay bằng đô la Mỹ. Kết quả việc tính Swap là 0.96 điểm. Ngược lại, khi mở một vị trí ngắn, nhà đầu tư sẽ phải trả 3.55% cho các khoản vay đô la Úc, để 1 phần bù đắp của việc nhận 0.025% bằng đô la Mỹ. Chênh lệch lãi suất sẽ dẫn đến phạm vi swap 1.03 điểm.
Chú ý: EURCHF khi tính toán giá trị của SWAP được xem xét thêm lệ phí do các điều kiện cụ thể của sự hình thành tỷ giá hối đoái. Số tiền hoa hồng cho các vị trí dài: 0.25%, cho các vị trí ngắn: 0.125%

Việc tính Swap dành cho spot kim loại:
Khi tính swap cho các giao dịch với tài sản vật chất, như kim loại được sử dụng lãi suất 0% cho tài sản cơ bản và lãi suất tương ứng giữa các ngân hàng thị trường cho ngoại tệ định giá của công cụ giao dịch. Công ty không tính phí cho các giao dịch chuyển đổi vị trí.

Từ thứ Tư đến thứ Năm thì mức swap được tính theo tỷ lệ ba. Còn từ thứ Sáu đến thứ Hai thì được tính là một.


Giá trị SWAP được tính mỗi ngày vào lúc 0h theo thời gian của server và phụ thuộc vào giá lúc quyết toán nên giá trị SWAP sẽ thay đổi từng ngày nhưng khác biệt không đáng kể.

Bảng giá trị SWAP ở CFD Kim loại đối với số lượng giao dịch 100 ounce vàng và 5000 ounce bạc.





Quý khách có thể đọc đầy đủ thông tin về Các điều kiện giao dịch tại đây.

 

NetTradeX và MetaTrader 4
Sàn giao dịch dành cho PC,
Android và Mobile phones
Tìm hiểu thêm
Các công cụ giao dịch
Forex và Kim loại,
--------------
Và các công cụ khác (sắp tới)
Tìm hiểu thêm